xoay lưng

xoay lưng

Anh ấy xoay lưng lại và bước đi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay lưng lại: "xoay lưng" chỉ hành động quay người sao cho phần lưng hướng về một hướng nào đó, thường để quay mặt đi chỗ khác.
    • Phản bội, quay lưng (nghĩa bóng): "xoay lưng" còn mang nghĩa ẩn dụ, chỉ việc từ bỏ, phản bội, hoặc không còn ủng hộ ai đó hoặc điều đó nữa.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Anh ấy xoay lưng lại với tôi bước đi. (Anh ấy quay lưng, không nhìn tôi nữa rời đi.)
    • Khi nghe tiếng gọi, ấy xoay lưng nhìn về phía cửa. ( ấy quay người để hướng lưng về phía trước, nhìn ra cửa.)
  • Nghĩa bóng:

    • Sau khi giàu có, hắn ta xoay lưng với bạn . (Hắn ta phản bội, không còn quan tâm đến bạn thời nghèo khó.)
    • Đừng xoay lưng với lý tưởng của mình. (Đừng từ bỏ hoặc phản bội những nguyên tắc sống của bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoay lưng với ai/điều ": diễn tả sự phản bội hoặc rời bỏ.
    • Anh ta xoay lưng với gia đình để chạy theo danh vọng. (Anh ta bỏ rơi gia đình mục đích cá nhân.)
  • "xoay lưng lại": chỉ hành động quay người vật .
    • ấy xoay lưng lại phía tôi để khoe chiếc váy mới. ( ấy quay lưng về phía tôi để tôi nhìn thấy mặt sau của váy.)
Biến thể từ gần giống
  • Quay lưng (động từ): hành động tương tự, thường mang nghĩa phản bội.
    • Đừng quay lưng với đồng đội lúc khó khăn. (Đừng bỏ rơi đồng đội khi họ cần giúp đỡ.)
  • Ngả lưng (động từ): nghiêng người về phía sau, không mang nghĩa phản bội.
    • Anh ấy ngả lưng ra ghế để nghỉ ngơi. (Anh ấy dựa lưng vào ghế để thư giãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Quay mặt: hành động quay người để đối diện, nhưng trái nghĩa với "xoay lưng".
  • Phản bội: hành động không trung thành, tương tự nghĩa bóng của "xoay lưng".
  • Bỏ rơi: từ bỏ ai đó, không còn hỗ trợ.
Thành ngữ liên quan
  • Xoay lưng với quá khứ: từ bỏ, không nhìn lại những đã qua.
    • Sau sốc, ấy quyết định xoay lưng với quá khứ. ( ấy không muốn nhớ lại hoặc liên quan đến những chuyện .)